Câu tiếng Anh có từ “farthest”
94 câu thật có từ farthest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: farthest nghĩa là xa nhất. farthest là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: to the greatest distance in space or time (`farthest' is used more often than `furthest' in this physical sense). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ farthest
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Are we not in a world seen to be Infinite; the relations lying closest together modified by those latest discovered and lying farthest asunder?
Từ trong câu: farthest, modify, latest, world, see, infinite, relation, lie
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Do these impulses reach the farthest stars, and still persist?
Từ trong câu: impulse, farthest, reach, far, star, still, persist
John Burroughs, Accepting the universe. Nguồn: Project Gutenberg #78230. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ farthest
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ farthest trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ farthest hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ farthest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ farthest gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ farthest?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ farthest: So sánh nhất (61 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.