Câu tiếng Anh có từ “farthest”
94 câu thật có từ farthest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: farthest nghĩa là xa nhất. farthest là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: to the greatest distance in space or time (`farthest' is used more often than `furthest' in this physical sense). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ farthest
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
They grasped not only the race of men then living, but they reached forward and seized upon the farthest posterity.
Từ trong câu: farthest, grasp, race, man, live, reach, forward, seize
C. M. Stevens, The Wonderful Story of Lincoln And the Meaning of His Life for the Youth and Patriotism of America. Nguồn: Project Gutenberg #40933. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As I shall be obliged to leave Philadelphia in a few days at farthest, I have again to solicit a decisive reply to my last.
Từ trong câu: farthest, decisive, solicit, oblige, leave, day, far, again
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 01. Nguồn: Project Gutenberg #27371. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ farthest
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ farthest trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ farthest hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ farthest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ farthest gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ farthest?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ farthest: So sánh nhất (61 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.