Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fabulously”

30 câu thật có từ fabulously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fabulously nghĩa là tuyệt vời. fabulously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: exceedingly; extremely. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fabulously

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It was so transparent he could see his fingers through it; yet it was almost fabulously green.

    Từ trong câu: fabulously, transparent, see, finger, almost, green

    Talbot Mundy, Om: The secret of Ahbor Valley. Nguồn: Project Gutenberg #69586. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have found that using hair conditioner works fabulously and I can achieve a closer shave with it.

    Tôi nhận thấy rằng việc sử dụng dầu xả có tác dụng tuyệt vời và tôi có thể cạo sát hơn với nó.

    Từ trong câu: fabulously, conditioner, find, use, hair, work, achieve, close

    «Body Hair Removal/Technique», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=159905 (bản sửa đổi 4368435). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • That the owner was fabulously wealthy could not be doubted.

    Từ trong câu: fabulously, owner, wealthy, doubt

    J. W. Duffield, Bert Wilson at Panama. Nguồn: Project Gutenberg #33232. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “He will be fabulously rich one day, you know, and you could get round Père Montgomerie in a trice, and revolutionize the whole place.

    Từ trong câu: fabulously, revolutionize, rich, day, know, get, round, be

    Elinor Glyn, The Vicissitudes of Evangeline. Nguồn: Project Gutenberg #51644. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fabulously

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fabulously trong kho câu?
Kho câu có 30 câu có từ fabulously hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fabulously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fabulously gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fabulously?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fabulously: Quá khứ đơn (5 câu), can và could (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.