Câu tiếng Anh có từ “fabulously”
30 câu thật có từ fabulously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fabulously nghĩa là tuyệt vời. fabulously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: exceedingly; extremely. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fabulously
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The old mine, which I found untouched, has made me fabulously wealthy; but what care I for wealth!
Từ trong câu: fabulously, wealth, old, wealthy, find, make, care
Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Instead, the whole asteroid was buzzing with news of the fabulously rich finds which were being made in the distant solar system of Tressilia.
Từ trong câu: fabulously, instead, whole, buzz, news, rich, find, make
E. E. Smith, Gray Lensman. Nguồn: Project Gutenberg #69584. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fabulously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fabulously trong kho câu?
- Kho câu có 30 câu có từ fabulously hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fabulously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fabulously gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fabulously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fabulously: Quá khứ đơn (5 câu), can và could (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.