Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fabulously”

30 câu thật có từ fabulously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fabulously nghĩa là tuyệt vời. fabulously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: exceedingly; extremely. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fabulously

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • "He must be fabulously rich!" said Fakredeen, with a sigh.

    Từ trong câu: fabulously, rich, sigh

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 03: Fiction. Nguồn: Project Gutenberg #10748. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You see, Stephen, your father must be fabulously wealthy, because there is always a war going on somewhere.

    Từ trong câu: fabulously, see, father, wealthy, because, always, war, go

    Bernard Shaw, Major Barbara. Nguồn: Project Gutenberg #3790. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fabulously

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fabulously trong kho câu?
Kho câu có 30 câu có từ fabulously hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fabulously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fabulously gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fabulously?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fabulously: Quá khứ đơn (5 câu), can và could (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.