Câu tiếng Anh có từ “fabulously”
29 câu thật có từ fabulously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fabulously nghĩa là tuyệt vời. fabulously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: exceedingly; extremely. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fabulously
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
But it was a rich town, fabulously rich and busy as an ant-hill overturned carelessly by the foot of man.
Từ trong câu: fabulously, rich, town, busy, ant, hill, overturn, carelessly
Louis Bromfield, A good woman. Nguồn: Project Gutenberg #74011. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I thanked him, though I was almost too bewildered to realize that a secret had been communicated to me that might make me fabulously rich.
Tôi cảm ơn anh ấy, mặc dù tôi gần như quá hoang mang để nhận ra rằng một bí mật đã được tiết lộ cho tôi có thể khiến tôi trở nên giàu có đến mức khó tin.
Từ trong câu: fabulously, thank, though, almost, bewilder, realize, secret, communicate
Horatio, Jr. Alger, In Search of Treasure. Nguồn: Project Gutenberg #54016. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fabulously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fabulously trong kho câu?
- Kho câu có 29 câu có từ fabulously hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fabulously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fabulously gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fabulously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fabulously: Quá khứ đơn (4 câu), can và could (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.