Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exterior”

174 câu thật có từ exterior hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exterior nghĩa là ngoại thất. exterior là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the region that is outside of something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ exterior

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • We should allow obedience to regulate not only our exterior actions but likewise our mind and our will.

    Từ trong câu: exterior, allow, obedience, regulate, action, likewise, mind

    Carlo Giuseppe Quadrupani, Light and Peace Instructions for devout souls to dispel their doubts and allay their fears. Nguồn: Project Gutenberg #38355. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The flashing should extend through the exterior wall face and then turn downward against the wall face to form a drop.

    Từ trong câu: exterior, flash, extend, wall, face, turn, downward, form

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/Masonry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55246 (bản sửa đổi 3653517). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The presence of the exterior should evoke a functional similarity to the exterior of the building.

    Từ trong câu: evoke, exterior, presence, functional, similarity, build

    «Catalogue 22/Unité d'habitation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=143022 (bản sửa đổi 1856501). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng exterior

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
prepossessing exterior28 lần
unpromising exterior21 lần
rough exterior150 lần
unattractive exterior18 lần
calm exterior160 lần
forbidding exterior22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exterior

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exterior trong kho câu?
Kho câu có 174 câu có từ exterior hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exterior xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exterior gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 131 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exterior?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exterior: Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.