Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exclusion”

142 câu thật có từ exclusion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exclusion nghĩa là loại trừ. exclusion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being excluded. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ exclusion

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • There are also neural signals for social exclusion in the form of pain signals.

    Từ trong câu: exclusion, neural, signal, social, form, pain

    «JCCAP FDF/2021», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276065 (bản sửa đổi 2414947). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There are two interpretations of the exclusion of the agricultural and the domestic service workers.

    Từ trong câu: exclusion, interpretation, agricultural, domestic, service, worker

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2022/Fall/Section087/Julia Campbell Buggs», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=288839 (bản sửa đổi 2445044). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There is a faint reminder of the Moors in the tendency for each trade to monopolize one street to the exclusion of the others.

    Từ trong câu: tendency, exclusion, reminder, moor, faint, trade, street, other

    Harry Alverson Franck, Roaming Through the West Indies. Nguồn: Project Gutenberg #58289. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • How is it possible to induce a cooperative climate where earlier there was conflict and competition and exclusion?

    Từ trong câu: cooperative, possible, induce, climate, early, conflict, competition, exclusion

    «Development Cooperation Handbook/Development assistance as social education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278347 (bản sửa đổi 4643268). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng exclusion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pauli exclusion74 lần
exclusion criteria52 lần
exclusion chromatography19 lần
exclusion principle100 lần
exclusion zone23 lần
inclusion exclusion12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exclusion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exclusion trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ exclusion hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exclusion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exclusion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exclusion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exclusion: Câu phủ định (17 câu), can và could (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.