Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ewe”

54 câu thật có từ ewe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ewe nghĩa là con cừu cái trưởng thành. ewe là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an adult female sheep. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ewe

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • 'I didn't bring the she-goat with me, either,' said Gudbrand; 'I traded her again, for a ewe.'

    Từ trong câu: ewe, goat, bring, either, trade, again

    Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 3, March, 1862. Nguồn: Project Gutenberg #14583. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Of the stock he carried with him, he lost the only she-goat he had, and one ewe.

    Từ trong câu: ewe, stock, carry, lose, goat

    S. Baring-Gould, Cornish Characters and Strange Events. Nguồn: Project Gutenberg #41775. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • On ewe-necked haml and on foot, by cart and by stolen jetcar, they left the base of the Bloody Cliffs.

    Từ trong câu: ewe, neck, foot, cart, steal, leave, base, bloody

    Gardner F. Fox, Tonight the Stars Revolt!. Nguồn: Project Gutenberg #64052. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So saying, he gave the sail to the wind, and away the Ninety-Nine went after the one ewe lamb of the Government.

    Từ trong câu: ewe, say, give, sail, wind, away, ninety, nine

    Gilbert Parker, The Project Gutenberg Complete Works of Gilbert Parker. Nguồn: Project Gutenberg #6300. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ewe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ewe lamb242 lần
ewe necked14 lần
milked the ewe10 lần
ewe milker6 lần
bleating of ewe6 lần
ewe lambs11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ewe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ewe trong kho câu?
Kho câu có 54 câu có từ ewe hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ewe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ewe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ewe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ewe: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (4 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.