E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ewe”

53 câu thật có từ ewe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ewe nghĩa là cừu cái. ewe là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a member of a people living in southern Benin and Togo and southeastern Ghana. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng ewe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • ewe lamb242 lần
  • ewe necked14 lần
  • milked the ewe10 lần
  • ewe milker6 lần
  • bleating of ewe6 lần
  • ewe lambs11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ewe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ewe trong kho câu?
Kho câu có 53 câu có từ ewe hoặc các dạng của từ, trích từ 45 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ewe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ewe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ewe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ewe: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (4 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.