Câu tiếng Anh có từ “ewe”
53 câu thật có từ ewe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ewe nghĩa là con cừu cái trưởng thành. ewe là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an adult female sheep. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ewe
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The ewes were regularly milked and the wool was either used in the house for making clothes, or sold.
Từ trong câu: ewe, regularly, milk, wool, either, use, house, make
Lina Eckenstein, Woman under Monasticism Chapters on Saint-Lore and Convent Life between A.D. 500 and A.D. 1500. Nguồn: Project Gutenberg #42708. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ewe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ewe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ewe trong kho câu?
- Kho câu có 53 câu có từ ewe hoặc các dạng của từ, trích từ 45 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ewe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ewe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ewe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ewe: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (4 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.