Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “evolutionary”
140 câu thật có từ evolutionary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: evolutionary nghĩa là tiến hóa. evolutionary là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or produced by evolution. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ evolutionary
Instead, you will begin to see and experience yourself as a participant in the great evolutionary process on this planet.
Từ trong câu: evolutionary, instead, begin, see, experience, yourself, participant, great
«Intentional Evolution», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=284216 (bản sửa đổi 2820895). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In contrast, self-evolving beings can use far more intelligent processes to identify the goals that will best advance the evolutionary process.
Từ trong câu: evolutionary, contrast, self, evolve, be, use, far, intelligent
«Intentional Evolution», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=284216 (bản sửa đổi 2820895). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The evolutionary worldview will have been checked, tested, and implemented at every level of their being.
Từ trong câu: worldview, evolutionary, check, test, implement, every, level
«Intentional Evolution», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=284216 (bản sửa đổi 2820895). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This role requires them to promote the new evolutionary worldview that will drive the transition.
Từ trong câu: worldview, role, require, promote, new, evolutionary, drive, transition
«Intentional Evolution», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=284216 (bản sửa đổi 2820895). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng evolutionary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- evolutionary biology83 lần
- evolutionary biologists34 lần
- evolutionary perspective114 lần
- evolutionary worldview26 lần
- intentional evolutionary39 lần
- evolutionary psychology75 lần
- evolutionary biologist23 lần
- evolutionary psychologists28 lần
- evolutionary synthesis37 lần
- evolutionary theorists14 lần
- evolutionary relationships39 lần
- evolutionary standpoint15 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ evolutionary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ evolutionary trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ evolutionary hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ evolutionary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ evolutionary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ evolutionary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ evolutionary: Câu phủ định (15 câu), can và could (14 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.