Câu tiếng Anh có từ “enterprising”
77 câu thật có từ enterprising hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: enterprising nghĩa là dám nghĩ dám làm. enterprising là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by imagination, initiative, and readiness to undertake new projects. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ enterprising
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Ipswich may claim to be the most prosperous and enterprising of all the Suffolk towns.
Từ trong câu: enterprising, claim, prosperous, enterprise, town
J. Ewing Ritchie, East Anglia: Personal Recollections and Historical Associations. Nguồn: Project Gutenberg #30717. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The effect of this intelligence, on the enterprising spirit of Vasco Nunez, may be well imagined.
Từ trong câu: enterprising, intelligence, enterprise, effect, spirit, well, imagine
Various, The American Quarterly Review, No. 17, March 1831. Nguồn: Project Gutenberg #28012. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You see that the enterprising natives can turn out any article on which a profit may be made,--except poetry.
Từ trong câu: enterprising, see, enterprise, native, turn, out, article, profit
Various, The Atlantic Monthly, Volume 15, No. 88, February, 1865 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #30157. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In Ireland, where labor is cheap and the climate moist, this crop might afford a valuable source of income to enterprising cultivators.
Từ trong câu: enterprising, labor, cheap, climate, crop, afford, valuable, source
Various, Scientific American Supplement, No. 388, June 9, 1883. Nguồn: Project Gutenberg #15417. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ enterprising
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enterprising trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ enterprising hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ enterprising xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enterprising gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enterprising?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enterprising: Câu phủ định (10 câu), So sánh nhất (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.