E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “enterprising”

67 câu thật có từ enterprising hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: enterprising nghĩa là dám nghĩ dám làm. enterprising là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by imagination, initiative, and readiness to undertake new projects. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ enterprising

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The more enterprising students could find the new ideas of the period in books not required in their course of study.

    Từ trong câu: enterprising, student, enterprise, find, new, idea, period, book

    Thomas Proctor Hughes, Medicine in Virginia, 1607-1699. Nguồn: Project Gutenberg #28390. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And it is remarkable that, contrary to general experience, he became much more enterprising in advanced years than he had been in youth.

    Từ trong câu: enterprising, remarkable, contrary, general, experience, become, much, enterprise

    Arthur Thomas Malkin, The Gallery of Portraits: with Memoirs. Volume 1 (of 7). Nguồn: Project Gutenberg #55047. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Except when an enterprising member of a patrol entered the back door of a hut unknown to the officer who entered the front door.

    Từ trong câu: enterprising, except, enterprise, member, patrol, enter, back, door

    5th Great Britain. Army. Highland Light Infantry. Battalion, The Fifth Battalion Highland Light Infantry in the War 1914-1918. Nguồn: Project Gutenberg #20250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ enterprising

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enterprising trong kho câu?
Kho câu có 67 câu có từ enterprising hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ enterprising xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enterprising gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enterprising?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enterprising: So sánh nhất (9 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.