E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “enterprising”

67 câu thật có từ enterprising hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: enterprising nghĩa là dám nghĩ dám làm. enterprising là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by imagination, initiative, and readiness to undertake new projects. Xem trang từ điển đầy đủ

  • It has produced an extreme individualism and has given the boys enterprising minds.

    Từ trong câu: enterprising, individualism, produce, extreme, give, boy, enterprise, mind

    Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is also the usual museum and Hotel de Ville to be found in all enterprising provincial towns of France.

    Từ trong câu: enterprising, provincial, usual, museum, hotel, find, enterprise, town

    Thos. D. Murphy, On Old-World Highways A Book of Motor Rambles in France and Germany and the Record of a Pilgrimage from Land's End to John O'Groats in Britain. Nguồn: Project Gutenberg #45567. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ enterprising

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enterprising trong kho câu?
Kho câu có 67 câu có từ enterprising hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ enterprising xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enterprising gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enterprising?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enterprising: So sánh nhất (9 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.