Câu tiếng Anh có từ “enterprising”
75 câu thật có từ enterprising hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: enterprising nghĩa là dám nghĩ dám làm. enterprising là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by imagination, initiative, and readiness to undertake new projects. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ enterprising
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It would take a more enterprising Boer than we have run up against to get in.
Từ trong câu: enterprising, take, enterprise, run, up, get
Frederick David Baillie, Mafeking. Nguồn: Project Gutenberg #41511. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And from what we could see of the sides--and that icy ridge at the back end--“It’s a pretty enterprising savage who would manage to get into it,” Jeff said.
Từ trong câu: enterprising, icy, ridge, see, side, back, end, pretty
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ enterprising
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enterprising trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ enterprising hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ enterprising xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enterprising gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enterprising?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enterprising: Câu phủ định (10 câu), So sánh nhất (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.