Câu tiếng Anh có từ “endorsement”
119 câu thật có từ endorsement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: endorsement nghĩa là sự chứng thực. endorsement là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a promotional statement (as found on the dust jackets of books). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ endorsement
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He was helped by the endorsement of and who withdrew their candidacies following the first ballot.
Từ trong câu: endorsement, help, withdraw, follow, first, ballot
«Canadian Liberal vote heads to third ballot», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=55865 (bản sửa đổi 4815432). · English Wikinews · CC BY 2.5
Her wealth is also supported by business ventures, endorsements, and investments in products like fragrances and beverages.
Từ trong câu: endorsement, wealth, support, business, venture, investment, product, like
«Katy Perry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=135697 (bản sửa đổi 10985820). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This volume may be considered as having official endorsement, for it is authorized by the Idaho legislature.
Từ trong câu: endorsement, volume, consider, official, authorize, legislature
Various, The Washington Historical Quarterly, Volume V, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #45779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The official returns, after endorsement, were forwarded by post to the returning officer, whose duty it was to prepare the returns for the whole constituency.
Từ trong câu: endorsement, official, return, forward, post, officer, duty, prepare
John H. Humphreys, Proportional Representation: A Study in Methods of Election. Nguồn: Project Gutenberg #9630. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng endorsement
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| celebrity endorsement | 27 lần |
| endorsement deals | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ endorsement
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ endorsement trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ endorsement hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ endorsement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ endorsement gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ endorsement?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ endorsement: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.