Câu tiếng Anh có từ “emulsify”
33 câu thật có từ emulsify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: emulsify nghĩa là nhũ hóa. emulsify là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to become an emulsion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ emulsify
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Motive power is supplied from eight strands per side of ¼-in. strip rubber well lubricated with soft soap emulsified with water.
Từ trong câu: emulsify, motive, power, supply, eight, strand, per, side
F. J. Camm, Model aeroplanes The building of model monoplanes, biplanes, etc., together with a chapter on building a model airship. Nguồn: Project Gutenberg #68100. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These substances lower the surface tension of a liquid, emulsify oily and greasy soil and prevent soils from settling back on the cleaned surface.
Từ trong câu: emulsify, substance, low, surface, tension, liquid, oily, soil
«Design for the Environment/Metal Cleaning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=55324 (bản sửa đổi 2593578). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The soap probably only emulsifies the active principle, and thorough rinsing is necessary to avoid spreading the poison to other parts of the body.
Từ trong câu: emulsify, soap, probably, active, principle, thorough, necessary, avoid
D. M. Crooks, Poison-ivy, poison-oak and poison sumac. Nguồn: Project Gutenberg #59555. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This milk it cannot digest because the emulsifying element, the fat, is not present in it in sufficient quantity in proportion to the coagulable matter.
Từ trong câu: emulsify, milk, can, digest, because, element, fat, present
Various, Scientific American Supplement, No. 392, July 7, 1883. Nguồn: Project Gutenberg #8742. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng emulsify
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| emulsify fats | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ emulsify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ emulsify trong kho câu?
- Kho câu có 33 câu có từ emulsify hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ emulsify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ emulsify gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ emulsify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ emulsify: Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.