Câu tiếng Anh có từ “emulsify”
33 câu thật có từ emulsify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: emulsify nghĩa là nhũ hóa. emulsify là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to become an emulsion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ emulsify
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
They were placed in the mouth by nature for the specific purpose of emulsifying food, so that it could be absorbed by the body.
Từ trong câu: emulsify, place, mouth, nature, specific, purpose, food, absorb
Eugene Christian, Uncooked foods & how to use them · Tiếng Anh · en-US · PD-US
This milk it cannot digest because the emulsifying element, the fat, is not present in it in sufficient quantity in proportion to the coagulable matter.
Từ trong câu: emulsify, milk, can, digest, because, element, fat, present
Various, Scientific American Supplement, No. 392, July 7, 1883 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng emulsify
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| emulsify fats | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ emulsify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ emulsify trong kho câu?
- Kho câu có 33 câu có từ emulsify hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ emulsify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ emulsify gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ emulsify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ emulsify: Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.