Câu tiếng Anh có từ “emulsify”
33 câu thật có từ emulsify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: emulsify nghĩa là nhũ hóa. emulsify là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to become an emulsion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ emulsify
If the dressing is thin and curdled, the oil has been added too quickly, i.e. it has not been emulsified.
Từ trong câu: emulsify, dress, thin, oil, add, quickly
Carlotta C. Greer, School and Home Cooking. Nguồn: Project Gutenberg #6912. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This milk it cannot digest because the emulsifying element, the fat, is not present in it in sufficient quantity in proportion to the coagulable matter.
Từ trong câu: emulsify, milk, can, digest, because, element, fat, present
Various, Scientific American Supplement, No. 392, July 7, 1883. Nguồn: Project Gutenberg #8742. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng emulsify
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- emulsify fats12 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ emulsify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ emulsify trong kho câu?
- Kho câu có 33 câu có từ emulsify hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ emulsify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ emulsify gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ emulsify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ emulsify: Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.