Câu tiếng Anh có từ “emphatically”
124 câu thật có từ emphatically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: emphatically nghĩa là nhấn mạnh. emphatically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: without question and beyond doubt. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ emphatically
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Some Germans emphatically supported Street View, vandalizing various houses which had refused the service, and leaving signs that read "Google is cool".
Từ trong câu: vandalize, emphatically, support, street, view, various, house, refuse
«Lentis/Street View», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241708 (bản sửa đổi 2671774). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The manner of each was perfectly quiet, but the stranger, who looked flushed, had begun to wipe his face very emphatically with his pocket-handkerchief.
Từ trong câu: wipe, emphatically, manner, perfectly, quiet, stranger, look, begin
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She even swore emphatically not to tell anyone the slightest about what had happened, even though no-one had asked that of her.
Từ trong câu: anyone, swear, though, emphatically, slight, tell, happen, even
Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ emphatically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ emphatically trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ emphatically hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ emphatically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ emphatically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ emphatically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ emphatically: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.