Câu tiếng Anh có từ “emolument”
80 câu thật có từ emolument hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: emolument nghĩa là tượng đài. emolument là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: compensation received by virtue of holding an office or having employment (usually in the form of wages or fees). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ emolument
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Whatever emoluments slave-masters or their allies may hereafter have it in their power to bestow this gentleman has fairly earned.
Từ trong câu: emolument, whatever, slave, master, ally, power, bestow, gentleman
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 64, February, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12785. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We might strike from the language all that is ascribable solely to the honor and emolument of this office, without inflicting a serious loss upon letters.
Từ trong câu: emolument, strike, language, honor, office, serious, loss, letter
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I may safely say, that hitherto, so far from writing for emolument, I have sacrificed both time and fortune to it.
Từ trong câu: safely, hitherto, sacrifice, fortune, emolument, far, write, time
Thomas Nuttall, A journal of travels into the Arkansa Territory. Nguồn: Project Gutenberg #77978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng emolument
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| stipendiary emolument | 6 lần |
| pecuniary emolument | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ emolument
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ emolument trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ emolument hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ emolument xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ emolument gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ emolument?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ emolument: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.