Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “emolument”

80 câu thật có từ emolument hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: emolument nghĩa là tượng đài. emolument là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: compensation received by virtue of holding an office or having employment (usually in the form of wages or fees). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ emolument

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Is it meant that Virginia shall sell these lands for their own emolument?

    Từ trong câu: emolument, mean, sell, land

    Willis M., 1857-1931 [Editor] West, A Source Book in American History to 1787. Nguồn: Project Gutenberg #45757. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Have you posts of profitable pecuniary emolument?

    Từ trong câu: emolument, profitable, post

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng emolument

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stipendiary emolument6 lần
pecuniary emolument18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ emolument

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ emolument trong kho câu?
Kho câu có 80 câu có từ emolument hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ emolument xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ emolument gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ emolument?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ emolument: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.