Câu tiếng Anh có từ “elite”
124 câu thật có từ elite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: elite nghĩa là ưu tú. elite là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a group or class of persons enjoying superior intellectual or social or economic status. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ elite
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Thus, elite opinion, and not the views of average citizens, should count the most.
Từ trong câu: elite, thus, opinion, view, average, citizen, count
«Saylor.org's Comparative Politics/Understanding Diverse Populations and Public Opinion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=279016 (bản sửa đổi 3117083). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But, at least, they should keep silence, and before the horror of crimes to be judged especially by the tribunal of the elite they should not have shown their miserable enthusiasm.
Từ trong câu: elite, least, keep, silence, horror, crime, judge, especially
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The deep attraction of this sensation of elite technical power should never be underestimated.
Từ trong câu: underestimate, deep, attraction, sensation, elite, technical, power, never
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng elite
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ elite
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elite trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ elite hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ elite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elite gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elite?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elite: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (8 câu), So sánh nhất (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.