E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dumb”

155 câu thật có từ dumb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dumb nghĩa là câm. dumb là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: slow to learn or understand. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dumb

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Among the former was one who had such a stammering in his speech, that he was little better than if he had been dumb.

    Từ trong câu: dumb, stammer, among, former, speech, little, better

    69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6400. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The immolation of dumb animals, however, is deemed less efficacious than that of human beings.

    Từ trong câu: deem, dumb, animal, however, less, human, be

    Various, Appletons' Popular Science Monthly, December 1898 Volume LIV, No. 2, December 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So, then, conclude with me that dumb, unfeeling mustard has more wit than a talking, unfeeling fool, as you are.'

    Từ trong câu: mustard, conclude, dumb, wit, talk, fool

    Charles William Heckethorn, London Souvenirs. Nguồn: Project Gutenberg #44044. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dumb

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
struck dumb1.104 lần
stricken dumb245 lần
dumb with amazement211 lần
dumb waiter152 lần
dumb bells192 lần
dumb with astonishment242 lần
dumb brute136 lần
dumb animals317 lần
deaf dumb92 lần
dumb brutes64 lần
dumb creatures173 lần
dumb beasts107 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dumb

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dumb trong kho câu?
Kho câu có 155 câu có từ dumb hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dumb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dumb gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dumb?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dumb: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (24 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.