Câu tiếng Anh có từ “drift”
362 câu thật có từ drift hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: drift nghĩa là trôi dạt. drift là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: be in motion due to some air or water current. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ drift
Danh sách câu dẫn chứng (362 câu)
His childhood was dead or lost and with it his soul capable of simple joys and he was drifting amid life like the barren shell of the moon.
Từ trong câu: shell, barren, capable, childhood, dead, lose, soul, simple
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Yet somehow it had begun to seem possible lately that a miracle might happen, that summer might drift on and on through the months--a final upheaval to crown a wonderful year.
Từ trong câu: upheaval, somehow, begin, seem, possible, lately, miracle, happen
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng drift
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ drift
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drift trong kho câu?
- Kho câu có 362 câu có từ drift hoặc các dạng của từ, trích từ 259 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ drift xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drift gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 146 câu, rồi Bậc B2 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drift?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drift: Quá khứ đơn (86 câu), Quá khứ hoàn thành (52 câu), Quá khứ tiếp diễn (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.