Câu tiếng Anh có từ “dreamy”
120 câu thật có từ dreamy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dreamy nghĩa là mộng mơ. dreamy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: dreamy in mood or nature. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dreamy
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
I will go neither into the the medical nor the moral questions about the dreamy calming cloud.
Từ trong câu: dreamy, go, neither, medical, moral, question, calm, cloud
S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life.. Nguồn: Project Gutenberg #8467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You will hardly weary of watching the groups that come and go and sit and talk in this dreamy place.
Từ trong câu: dreamy, hardly, weary, watch, group, come, go, sit
Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 23, September, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16430. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As a lonely and dreamy boy, Arthur becomes a brave hero who will lead a whole people to regain their freedom.
Từ trong câu: dreamy, lonely, boy, become, brave, hero, lead, whole
«Arthur and the Minimoys (animated series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1172073 (bản sửa đổi 10412563). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng dreamy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dreamy languor | 51 lần |
| dreamy reverie | 67 lần |
| dreamy mood | 84 lần |
| dreamy haze | 29 lần |
| dreamy abstraction | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dreamy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dreamy trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ dreamy hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dreamy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dreamy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dreamy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dreamy: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.