Câu tiếng Anh có từ “docile”
99 câu thật có từ docile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: docile nghĩa là ngoan ngoãn. docile là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: willing to be taught or led or supervised or directed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ docile
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It may easily be imagined that she was neither gentle nor docile when Madame la Duchesse began to give her advice.
Từ trong câu: docile, easily, imagine, neither, gentle, madame, begin, give
Louis de Rouvroy, duc de Saint-Simon, Memoirs of Louis XIV and His Court and of the Regency: Volume 08. Nguồn: Project Gutenberg #3867. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In childhood the mind is simple and docile; the soul, pure and candid; and the heart may easily be cast into any mould.
Từ trong câu: docile, childhood, mind, simple, soul, pure, candid, heart
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Amy is more docile, will make a good companion for Flo, and receive gratefully any help the trip may give her.”
Từ trong câu: companion, docile, make, good, receive, help, trip, give
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng docile
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| docile pupil | 55 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ docile
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ docile trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ docile hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ docile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ docile gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ docile?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ docile: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.