Câu tiếng Anh có từ “docile”
87 câu thật có từ docile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: docile nghĩa là ngoan ngoãn. docile là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: willing to be taught or led or supervised or directed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ docile
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
His advice would sway the votes of large numbers of docile Peers.
Từ trong câu: docile, advice, vote, large, number, peer
Janet Penrose Trevelyan, The Life of Mrs. Humphry Ward. Nguồn: Project Gutenberg #40319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After a month of careful training, our captive would trot, gallop, obey the sound of our voice, feed from our hand; and, in fact, showed himself perfectly docile.
Từ trong câu: careful, training, captive, docile, obey, month, train, sound
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng docile
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| docile pupil | 55 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ docile
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ docile trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ docile hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ docile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ docile gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ docile?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ docile: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.