E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “docile”

82 câu thật có từ docile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: docile nghĩa là ngoan ngoãn. docile là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: willing to be taught or led or supervised or directed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ docile

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • “She is good, amiable, docile—will make an excellent wife, no doubt,” said he murmuringly.

    Từ trong câu: docile, good, make, excellent, wife, doubt

    Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He will become docile, and we can then dress him as becomes the bridegroom of a Princess.

    Từ trong câu: docile, become, dress, princess

    Atha Westbury, Australian fairy tales. Nguồn: Project Gutenberg #68225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She is apparently docile: besides the difference of our ages will give me an ascendency over her.

    Từ trong câu: docile, apparently, besides, difference, age, give

    Washington Irving, The Crayon Papers. Nguồn: Project Gutenberg #7994. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Well, I'll go to sleep," replied Letty, in her docile way; and a minute later, she fell asleep with her cheek on her father's hand.

    Từ trong câu: docile, well, go, sleep, reply, way, minute, late

    Ellen Anderson Gholson Glasgow, The Builders. Nguồn: Project Gutenberg #37463. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng docile

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
docile pupil55 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ docile

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ docile trong kho câu?
Kho câu có 82 câu có từ docile hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ docile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ docile gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ docile?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ docile: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.