Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “divination”

115 câu thật có từ divination hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: divination nghĩa là bói toán. divination là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: successful conjecture by unusual insight or good luck. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ divination

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Look and you may see that there is no such thing as divination.

    Từ trong câu: divination, look, see, thing

    «Cicero/Quotes from Cicero's de Divinatione», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=281146 (bản sửa đổi 2558091). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The divination scene may only be imaginary, although it is certainly a true reflection of Babylonian ideas and customs.

    Từ trong câu: divination, scene, imaginary, although, certainly, true, reflection, idea

    John Skinner, The Expositor's Bible: The Book of Ezekiel. Nguồn: Project Gutenberg #46975. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Subsequently, consecutive divinations may be performed to ascertain the course of the process itself and its result to each of the parties concerned.

    Từ trong câu: divination, consecutive, subsequently, perform, course, process, itself, result

    L. W. De Laurence, The Illustrated Key to the Tarot: The Veil of Divination. Nguồn: Project Gutenberg #43548. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yet he never saw her, or exchanged a word with her, without feeling that, after all, May's ingenuousness almost amounted to a gift of divination.

    Từ trong câu: amount, exchange, divination, feeling, gift, never, saw, word

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng divination

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ifa divination12 lần
divination exorcising6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ divination

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ divination trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ divination hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ divination xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ divination gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ divination?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ divination: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.