E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “divination”

110 câu thật có từ divination hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: divination nghĩa là bói toán. divination là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: successful conjecture by unusual insight or good luck. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ divination

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • They will spend much of their time in the Divination classroom after this.

    Từ trong câu: divination, spend, much, time, classroom

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Parvati Patil», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87559 (bản sửa đổi 4196837). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Thus divination was honored, as moving in the will and way of the gods; but incantation is mentioned among the "earthly offenses."

    Từ trong câu: divination, thus, honor, move, way, god, mention, among

    Milton Spenser Terry, The Shinto Cult: A Christian Study of the Ancient Religion of Japan. Nguồn: Project Gutenberg #42747. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng divination

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ifa divination12 lần
divination exorcising6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ divination

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ divination trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ divination hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ divination xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ divination gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ divination?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ divination: Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.