Câu tiếng Anh có từ “divination”
113 câu thật có từ divination hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: divination nghĩa là bói toán. divination là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: successful conjecture by unusual insight or good luck. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ divination
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
One of the most extensive accounts of sacrifice can be found in the Ifa Divination poems.
Từ trong câu: divination, extensive, account, sacrifice, find, poem
«The Ancient World (HUM 124 - UNC Asheville)/Connections between Ancient Texts», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267485 (bản sửa đổi 2218798). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The greatest ‘divination’ of the ancients was the supremacy which they assigned to mathematics in all the realms of nature; for in all of them there is a foundation of mechanics.
Từ trong câu: divination, great, ancient, assign, mathematics, realm, nature, foundation
428? BCE-348? BCE Plato, Timaeus. Nguồn: Project Gutenberg #1572. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng divination
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ifa divination | 12 lần |
| divination exorcising | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ divination
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ divination trong kho câu?
- Kho câu có 113 câu có từ divination hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ divination xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ divination gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ divination?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ divination: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.