Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “disturbance”

260 câu thật có từ disturbance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: disturbance nghĩa là sự xáo trộn. disturbance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: activity that is a malfunction, intrusion, or interruption. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ disturbance

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • By nine o’clock everything was in the form it would be two hours later, provided no disturbance took place.

    Đến chín giờ, mọi việc đã ổn thỏa như hai giờ sau nếu không có sự xáo trộn nào xảy ra.

    Từ trong câu: disturbance, nine, o'clock, everything, form, hour, late, provide

    Edward Sylvester Ellis, Alden the Pony Express rider. Nguồn: Project Gutenberg #72501. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the silence that followed these passing disturbances, Agnes went on counting the roses on the arm-chair, more and more slowly.

    Từ trong câu: disturbance, silence, follow, pass, go, count, rose, arm

    Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Remember what we do in real life when we solve some problem but a disturbance caused by others stands in our way.

    Từ trong câu: disturbance, remember, real, life, solve, problem, cause, other

    «Circuit Idea/Op-amp Inverting Voltage-to-Current Converter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=123274 (bản sửa đổi 4649204). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng disturbance

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
atmospheric disturbance90 lần
mental disturbance167 lần
volcanic disturbance42 lần
emotional disturbance63 lần
quell the disturbance27 lần
perceptual disturbance25 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ disturbance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disturbance trong kho câu?
Kho câu có 260 câu có từ disturbance hoặc các dạng của từ, trích từ 221 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ disturbance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disturbance gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disturbance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disturbance: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), Quá khứ hoàn thành (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.