Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “disregard”

168 câu thật có từ disregard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: disregard nghĩa là coi thường. disregard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lack of attention and due care. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ disregard

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Small businesses and anyone with hiring power should also disregard consideration of the crediting scores when making hiring decisions.

    Từ trong câu: disregard, small, business, anyone, hire, power, consideration, credit

    «Perspectives in Digital Literacy/More Than a Number», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426815 (bản sửa đổi 4397712). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If one were to completely disregard a story as false, the entertainment value, what makes us like a story, would be lost.

    Từ trong câu: disregard, completely, story, false, entertainment, value, make, like

    «Suspension of disbelief», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=373954 (bản sửa đổi 7732531). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • People generally disregard everything connected with China, considering the policy towards that empire, and its affairs, of but small moment to themselves or state.

    Từ trong câu: considering, disregard, people, generally, everything, connect, consider, policy

    Augustus F. Lindley, Ti-Ping Tien-Kwoh: The History of the Ti-Ping Revolution (Volume I). Nguồn: Project Gutenberg #39180. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng disregard

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
reckless disregard128 lần
utter disregard279 lần
total disregard154 lần
contemptuous disregard28 lần
blatant disregard11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ disregard

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disregard trong kho câu?
Kho câu có 168 câu có từ disregard hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ disregard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disregard gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disregard?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disregard: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.