Câu tiếng Anh có từ “dishonesty”
110 câu thật có từ dishonesty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dishonesty nghĩa là sự không trung thực. dishonesty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being dishonest. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dishonesty
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
In business how often we are harassed by petty dishonesty or great frauds!
Từ trong câu: dishonesty, business, often, harass, petty, great, fraud
Various, The Atlantic Monthly, Volume 15, No. 88, February, 1865 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #30157. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Public life had been damaged by political dishonesty and by a government which seemed unable to change.
Từ trong câu: dishonesty, public, life, damage, political, government, seem, unable
«Alphonse de Lamartine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1278375 (bản sửa đổi 11010217). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Would it not, then, be more honourable to be deceived by some than to suspect all men of dishonesty?
Từ trong câu: dishonesty, honourable, deceive, suspect, man
Lucius Annaeus, 5? BCE-65 Seneca, L. Annaeus Seneca on Benefits. Nguồn: Project Gutenberg #3794. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dishonesty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| academic dishonesty | 33 lần |
| flagrant dishonesty | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dishonesty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dishonesty trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ dishonesty hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dishonesty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dishonesty gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dishonesty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dishonesty: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (11 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.