Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “disciple”

204 câu thật có từ disciple hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: disciple nghĩa là đệ tử. disciple là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who believes and helps to spread the doctrine of another. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ disciple

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • And he spake a parable, that his disciples should pray, and not faint.

    Từ trong câu: pray, parable, faint, disciple

    George Whitefield, The works of the Reverend George Whitefield, M.A., Vol. 5 (of 6). Nguồn: Project Gutenberg #77034. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is not thus we should envisage nature, we who are disciples and admirers of the ancients.

    Từ trong câu: envisage, thus, nature, disciple, ancient

    Cicely, 1876-1962 [Editor] Binyon, The mind of the artist. Nguồn: Project Gutenberg #18653. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This second part of the section outlines what the disciple ought to look like.

    Từ trong câu: ought, second, part, section, outline, disciple, look, like

    «Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Matthew/Chapter 10», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219587 (bản sửa đổi 3714552). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And they brought young children to him, that he should touch them: and his disciples rebuked those that brought them.

    Từ trong câu: rebuke, bring, young, child, touch, disciple

    Khuyết danh, Jesus of Nazareth, A Biography, by John Mark. Nguồn: Project Gutenberg #18513. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng disciple

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
disciple of jesus181 lần
beloved disciple153 lần
disciple of christ162 lần
christ's disciple34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ disciple

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disciple trong kho câu?
Kho câu có 204 câu có từ disciple hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ disciple xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disciple gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disciple?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disciple: Câu phủ định (34 câu), Quá khứ đơn (27 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.