Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “devoted”
70 câu thật có từ devoted hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: devoted nghĩa là tận tâm. devoted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: zealous in devotion or affection. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ devoted
Gerlache has ever been the loyal defender of this constitution; Belgium has not a more devoted son.
Từ trong câu: devoted, defender, loyal, ever, constitution, devote, son
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
During the last eight centuries the nobility of Georgia has devoted its attention chiefly to military occupations.
Từ trong câu: devoted, nobility, occupation, devote, last, eight, century, attention
Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We have been passing through many miles of farms devoted to grain.
Từ trong câu: many, grain, devoted, through, mile, farm, pass, devote
Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He supplies the soprano parts by boys' voices, to the cultivation of which he has devoted a great deal of energy.
Từ trong câu: deal, has, devoted, voice, great, supply, boy, part
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ devoted
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ devoted trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ devoted hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ devoted xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ devoted gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ devoted?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ devoted: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.