Câu tiếng Anh có từ “devoted”
118 câu thật có từ devoted hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: devoted nghĩa là tận tâm. devoted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: zealous in devotion or affection. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ devoted
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Besides, think of the hours so spent which might have been devoted to sleep!
Từ trong câu: devoted, devote, besides, think, hour, spend, sleep
Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He might have permanently united himself to the Wesley brothers; or he might have devoted himself to the congregations of the Countess of Huntingdon.
Từ trong câu: devoted, permanently, unite, himself, brother, devote
L., 1820?-1889 Tyerman, Wesley's Designated Successor The Life, Letters, and Literary Labours of the Rev. John William Fletcher, Vicar of Madeley, Shropshire. Nguồn: Project Gutenberg #66910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In fact, D’Artagnan believed that he might be tranquil, as one of his two enemies was killed and the other devoted to his interests.
Từ trong câu: devote, devoted, tranquil, fact, believe, enemy, kill, interest
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ devoted
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ devoted trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ devoted hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ devoted xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ devoted gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ devoted?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ devoted: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.