Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “devoted”
70 câu thật có từ devoted hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: devoted nghĩa là tận tâm. devoted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: zealous in devotion or affection. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ devoted
The Château of Abbadia will therefore be devoted to the determination of the stars that are not yet catalogued.
Từ trong câu: determination, star, devoted, catalog, devote, therefore
Various, Appletons' Popular Science Monthly, November 1898 Volume 54, November 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43957. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The remaining portion of his time will be devoted to the completion of some graduate studies at Harvard University.
Từ trong câu: university, portion, remaining, devoted, graduate, study, completion, devote
Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ devoted
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ devoted trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ devoted hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ devoted xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ devoted gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ devoted?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ devoted: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.