Câu tiếng Anh có từ “devoted”
70 câu thật có từ devoted hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: devoted nghĩa là tận tâm. devoted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: zealous in devotion or affection. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ devoted
The mighty mother cannot find it in her heart to pronounce a decision which must aggrieve one of such a devoted pair.
Từ trong câu: devoted, pair, mighty, pronounce, mother, can, find, heart
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 358, August 1845. Nguồn: Project Gutenberg #27818. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I devoted to the study of the prophecies, and to books of a religious character, all the time I could spare from my other studies.
Từ trong câu: devoted, devote, study, book, religious, character, time, spare
L., 1820?-1889 Tyerman, Wesley's Designated Successor The Life, Letters, and Literary Labours of the Rev. John William Fletcher, Vicar of Madeley, Shropshire. Nguồn: Project Gutenberg #66910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nothing can well be more tedious than those brief portions devoted to the conduct of the story.
Từ trong câu: brief, portion, can, well, devoted, more, conduct, tedious
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ devoted
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ devoted trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ devoted hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ devoted xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ devoted gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ devoted?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ devoted: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.