Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “devoted”
70 câu thật có từ devoted hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: devoted nghĩa là tận tâm. devoted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: zealous in devotion or affection. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ devoted
He calls himself her faithful and devoted Celadon, and reminds her that it would soon be her turn to become the wooer.
Từ trong câu: devoted, faithful, call, himself, devote, remind, soon, turn
Edward H. R. Tatham, John Sobieski: Lothian prize essay for 1881. Nguồn: Project Gutenberg #68578. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A more English son, every bit as devoted to his mother as Ruben was, would have been disgusted and amused; Sên saw red.
Từ trong câu: amuse, devoted, amused, disgust, son, devote, every, bit
Louise Jordan Miln, Ruben and Ivy Sên. Nguồn: Project Gutenberg #77722. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One would expect to see a number of splendid edifices devoted to Irish social, scientific and artistic objects.
Từ trong câu: devote, number, artistic, devoted, edifice, object, expect, see
Various, The journal of the American-Irish Historical Society, Vol. IX, 1910. Nguồn: Project Gutenberg #74979. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ devoted
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ devoted trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ devoted hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ devoted xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ devoted gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ devoted?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ devoted: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.