Câu tiếng Anh có từ “determined”
68 câu thật có từ determined hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: determined nghĩa là xác định. determined là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by great determination. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ determined
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
On that day, too, when he had determined on a step which should drive all such thoughts from his mind.
Từ trong câu: determined, day, determine, step, drive, think, mind
Ann S. Stephens, Doubly false. Nguồn: Project Gutenberg #77750. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Smith determined that this should not continue, and he took for his motto, "Nothing is to be expected except by labour."
Từ trong câu: determined, motto, labour, smith, determine, continue, take, nothing
Reginald W. Jeffery, The History of the Thirteen Colonies of North America 1497-1763. Nguồn: Project Gutenberg #40244. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was determined that her George should return to recover—if recovery Gawd would grant him—in his own house in Mayfair.
Từ trong câu: determined, recovery, recover, determine, return, grant, house
Hilaire Belloc, The haunted house. Nguồn: Project Gutenberg #79269. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If it were Manucci, I was determined he should not escape me.
Từ trong câu: determine, determined, escape
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 56, Number 350, December 1844. Nguồn: Project Gutenberg #29423. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As with the captured requirements attributes, change attributes should be determined to incorporate applicable project scope and needs.
Giống như các thuộc tính yêu cầu đã nắm bắt, các thuộc tính thay đổi phải được xác định để kết hợp với phạm vi và nhu cầu hiện hành của dự án.
Từ trong câu: requirement, determined, applicable, incorporate, attribute, capture, change, determine
«Business Analysis Guidebook/Documenting and Managing Requirements», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295825 (bản sửa đổi 3083090). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ determined
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ determined trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ determined hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ determined xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ determined gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ determined?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ determined: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (10 câu), should và ought to (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.