Câu tiếng Anh có từ “determined”
68 câu thật có từ determined hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: determined nghĩa là xác định. determined là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by great determination. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ determined
It was not sadness, or selfishness, or the Voices, or the odd wilderness of a determined recluse.
Từ trong câu: wilderness, determined, recluse, voice, sadness, determine, odd
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ determined
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ determined trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ determined hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ determined xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ determined gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ determined?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ determined: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (10 câu), should và ought to (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.