Câu tiếng Anh có từ “determined”
216 câu thật có từ determined hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: determined nghĩa là xác định. determined là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by great determination. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ determined
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
She was determined to find out why he was poking about among her books.
Từ trong câu: determine, determined, find, out, among, book
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
At the same time, I was thinking the matter had lasted altogether too long, and I determined to bring it to an end at once.
Từ trong câu: determine, determined, time, think, matter, last, altogether, long
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I was a fool, if you like, and certainly I was going to do a foolish, over-bold act; but I was determined to do it with all the precautions in my power.
Từ trong câu: determine, determined, foolish, fool, like, certainly, go, bold
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But I know she was studying that pattern, and I am determined that nobody shall find it out but myself!
Từ trong câu: nobody, determine, determined, study, know, pattern, find, out
Charlotte Perkins Gilman, The Yellow Wallpaper. Nguồn: Project Gutenberg #1952. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Although we were well provided with dried meat, the prospect of fresh buffalo steak was not unpleasing, and a hunt was at once determined upon.
Từ trong câu: hunt, although, determined, dry, provided, fresh, prospect, meat
Edwin Eastman, Seven and nine years among the Camanches and Apaches. Nguồn: Project Gutenberg #27164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ determined
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ determined trong kho câu?
- Kho câu có 216 câu có từ determined hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ determined xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ determined gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ determined?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ determined: Quá khứ đơn (74 câu), Câu phủ định (46 câu), Quá khứ hoàn thành (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.