Câu tiếng Anh có từ “deteriorate”
122 câu thật có từ deteriorate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: deteriorate nghĩa là xấu đi. deteriorate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: become worse or disintegrate. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ deteriorate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
She thinks his sight has deteriorated and would like you to assess him.
Từ trong câu: deteriorate, think, sight, like, assess
«Low Vision Rehabilitation/Case study 1: Thelma Scope», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=162622 (bản sửa đổi 1822981). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Unfortunately, it would not do to leave the apparatus in position for long beforehand, as it would deteriorate so rapidly.
Từ trong câu: deteriorate, unfortunately, leave, position, long, beforehand, rapidly
Ernest A. Baker, The netherworld of Mendip. Nguồn: Project Gutenberg #53063. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The finest kinds are so delicate, indeed, that they cannot be exported by sea; for, however tightly sealed, they would deteriorate during the voyage.
Từ trong câu: tightly, export, deteriorate, fine, kind, delicate, indeed, can
Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 04, February, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12319. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They would have fabricated it out of any materials; and deteriorated, indeed, were those which came to their hands.
Từ trong câu: fabricate, out, material, deteriorate, indeed, come, hand
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 65, No. 400, February, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deteriorate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deteriorate trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ deteriorate hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ deteriorate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deteriorate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deteriorate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deteriorate: Câu phủ định (26 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.