E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “deteriorate”

115 câu thật có từ deteriorate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: deteriorate nghĩa là xấu đi. deteriorate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: become worse or disintegrate. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ deteriorate

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The situation only deteriorated when the king began to pay special attention to a lady of the court named Jane Seymour.

    Từ trong câu: deteriorate, situation, king, begin, pay, special, attention, lady

    «Anne Boleyn», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5161 (bản sửa đổi 10174360). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Church music, which like other things had much deteriorated, received a share of the attention which in this century was given to the art.

    Từ trong câu: deteriorate, church, music, like, thing, much, receive, share

    Frederick Niecks, Frederick Chopin, as a Man and Musician: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #4681. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ deteriorate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deteriorate trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ deteriorate hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ deteriorate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deteriorate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deteriorate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deteriorate: Câu phủ định (23 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.