Câu tiếng Anh có từ “deteriorate”
122 câu thật có từ deteriorate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: deteriorate nghĩa là xấu đi. deteriorate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: become worse or disintegrate. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ deteriorate
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
In this way the authorities ensured that land should not be taken over and allowed to deteriorate.
Từ trong câu: deteriorate, way, authority, ensure, land, take, allow
L. W. King, A History of Babylon, from the Foundation of the Monarchy to the Persian Conquest. Nguồn: Project Gutenberg #56667. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When not in use the batteries should be removed as they will eventually deteriorate and corrode the brass contacts in the camera.
Từ trong câu: deteriorate, use, battery, remove, eventually, brass, contact, camera
United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If it is so, the ugly should be the visible form of the evil, and, by constantly beholding it, the mind insensibly deteriorates.
Nếu đúng như vậy, cái xấu xí phải là hình thức hữu hình của cái ác, và do liên tục nhìn ngắm nó, tâm trí sẽ thoái hóa một cách không thể nhận biết được.
Từ trong câu: deteriorate, ugly, visible, form, evil, constantly, mind
Émile Souvestre, An Attic Philosopher in Paris: Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #3998. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deteriorate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deteriorate trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ deteriorate hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ deteriorate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deteriorate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deteriorate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deteriorate: Câu phủ định (26 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.