Câu tiếng Anh có từ “deteriorate”
122 câu thật có từ deteriorate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: deteriorate nghĩa là xấu đi. deteriorate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: become worse or disintegrate. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ deteriorate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
By this time, her health was deteriorating, and her passion for art fading.
Từ trong câu: deteriorate, time, health, passion, art, fade
«WikiJournal of Humanities/Hilda Rix Nicholas», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=250834 (bản sửa đổi 2400971). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
If it were going to deteriorate it would have begun by now.
Từ trong câu: deteriorate, go, begin, now
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The quality of life in the capital was deteriorating visibly.
Từ trong câu: deteriorate, visibly, quality, life, capital
«A History of Japan: From Mythology to Nationhood/The Early Heian Period», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=79026 (bản sửa đổi 4670410). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
His work was increased, but his health was deteriorating.
Từ trong câu: deteriorate, work, increase, health
«Muhammad Ali Jinnah», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30292 (bản sửa đổi 10991066). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deteriorate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deteriorate trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ deteriorate hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ deteriorate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deteriorate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deteriorate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deteriorate: Câu phủ định (26 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.