E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “destruction”

390 câu thật có từ destruction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: destruction nghĩa là sự phá hủy. destruction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the termination of something by causing so much damage to it that it cannot be repaired or no longer exists. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ destruction

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • There was, therefore, a great destruction among them, and the number of the dead grew so great, that the living gave up burying them.

    Từ trong câu: destruction, bury, therefore, great, among, number, dead, grow

    46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would be impossible to take everything; yet the first storm would complete the destruction of the ship, and we should lose all we left behind.

    Từ trong câu: destruction, impossible, take, everything, first, storm, complete, ship

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng destruction

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
total destruction385 lần
utter destruction381 lần
destruction of jerusalem181 lần
wanton destruction144 lần
inevitable destruction156 lần
wholesale destruction114 lần
self destruction618 lần
doomed to destruction127 lần
escaped destruction241 lần
destruction of property244 lần
brink of destruction80 lần
besom of destruction61 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ destruction

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ destruction trong kho câu?
Kho câu có 390 câu có từ destruction hoặc các dạng của từ, trích từ 335 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ destruction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ destruction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 129 câu, rồi Bậc B1 với 90 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ destruction?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ destruction: Câu phủ định (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu), Quá khứ đơn (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.